Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Tin tức mới

Hổ trợ trực tuyến

vietha_88tvh

vietha_88tvh

Hotline: 0966 178 157

Thống kê

Đang online 37
Hôm nay 37
Hôm qua 13
Trong tuần 37
Trong tháng 592
Tổng cộng 11,322

Monitor theo dõi bệnh nhân

Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ: INFINIUM-MỸ
Mô tả:

Model: OMNI II Hãng sản xuất: Infinium Nước sản xuất: Mỹ

MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN

 

  • Model: OMNI II
  • Hãng sản xuất: Infinium
  • Nước sản xuất: Mỹ

 

Kích thước và trọng lượng:

Máy chính:

  • Kích thước: 555mm x 335mm x 235mm
  • Trọng lượng: 5 kg

 

Ứng dụng:

  • Dành cho người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh

 

Môi trường hoạt động

  • Nguồn
  • Nguồn điện: Sử dụng bên ngoài AC hoặc pin
  • Nguồn AC: 100-240VAC, 50/60Hz, < 150 VA
  • Pin:có thể sạc lại bằng Chì – axit
  • Thời gian hoạt động ở điều kiện bình thường: 1 Giờ
  • Thời gian hoạt động ở điều kiện pin yếu: 10 Phút

 

Nhiệt độ

  • Làm việc: 5-40oC
  • Bảo quản: -20-65oC
  • Độ ẩm tương đối:
  • Làm việc: 30-75%
  • Bảo quản: < 80%

 

Độ cao

  • Hoạt động ở độ cao: Hơn 5.000m, Áp suất: Lớn hơn 405,3 kPa

 

Thông số kỹ thuật

1. Hiển thị:

  • Màn hình: 12,1” TFT, màn hình cảm ứng màu
  • Độ phân giải: 800 x 600 pixel
  • Số kênh hiển thị: 4, 6 hoặc 8 kênh
  • Đồng hồ:        Đồng hồ hẹn giờ

                                    Đồng hồ nguồn

  • Báo động bằng âm thanh “bíp” QRS và hiện thị trên màn hình
  • Trends: 48 Giờ
  • Ghi: Chế độ ghi được gắn liền, có danh sách nhiệt, 2 kênh
  • Chiều rộng ghi: 48 mm
  • Giấy ghi: 50 mm
  • Tốc độ ghi: 25mm/s, 50mm/s

 

2. Dải đo và thông số kỹ thuật

ECG:

  • Đầu vào: Dây dẫn cáp 5-ECG và dây tiêu chuẩn AAMI để kết nối
  • Đạo trình: I, II, III, aVR, aVF, aVL, V
  • Độ khuyếch đại: x0.5, x1.0, x2.0
  • Đặc điểm tần số: 0,05-40Hz
  • Sóng điện tim: 7 kênh
  • Điện áp xuyên qua: 4000VAC 50/60Hz
  • Tốc độ quét: 12.5, 25 và 50mm/s
  • Phạm vi nhịp tum: 30-300bpm
  • Độ chính xác: +1% hoặc + 1bpm, tuỳ theo điều kiện sử dụng
  • Cài đặt mức báo động:
  • Giới hạn trên: 80-400bpm
  • Giới hạn dưới: 20-150bpm

 

RESP

  • Phương pháp đo: Trở kháng tay phải – chân trái (RA-LL)
  • Phạm vi: 0-120 rpm
  • Độ chính xác: + 3 rpm
  • Cài đạt giới hạn báo động
  • Giới hạn trên: 6-120 rpm
  • Báo động dưới:3-120rpm
  • Tốc độ quét: 12.5 và 25 mm/s

 

NIBP

  • Kỹ thuật đo: Đo dao động tự động
  • Bơm phồng bao đo: <30s-0-300 mmHg, đạt tiêu chuẩn dành cho người lớn.
  • Thời gian đo: AVE < 40s
  • Chế độ do: Bằng tay, tự động, STAT

Khoảng thời gian đo:

  • Khoảng thời gian đo kiểu tự động: 2 p – 4 giờ
  • Dải đo: 30-250 (bpm)
  • Phạm vi đo: Chê độ người lớn/ trẻ em
  • Tâm thu: 40-250 (mmHg)
  • Tâm trương: 15-200 (mmHg)
  • Chế độ cho trẻ sơ sinh:
  • Tâm thu: 40-135 (mmHg)
  • Tâm trương: 15-100 (mmHg)
  • Phân giải: 1mmHg

Độ chính xác:

  • Cho phép lỗi tối đa:+ 5mmHg
  • Tiêu chuẩn tối đa sai: 8mmHg

Bảo vệ quá áp:

  • Chế độ dành cho người lớn 280 mmHg
  • Chế độ dành cho trẻ sơ sinh: 150 (mmHg)
  • Cài đặt mức báo động
  • Tâm thu: 50-240 mmHg
  • Tâm trương: 15-180 mmHg

Nhiệt độ:

  • Phạm vi: 25-50 oC

Độ chính xác

  • + 0.2 oC (25,0-34.9 oC )
  • + 0.1 oC (35,0-39.9 oC )
  • + 0.2 oC (40,0-44.9 oC )
  • + 0.3 oC (45,0-50.0 oC )
  • Phân giải hiển thị: 0.1 oC
  • Cài đặt giới hạn báo động:
  • Giới hạn trên: 0-50 oC
  • Giới hạn dưới: 0-50 oC
  • Kênh: 2 kênh
  • Giới hạn cài đặt báo động: 10- 50 oC

 

SPO2:

  • ASpO2, SpO2 chống cử động
  • Dải đo SpO2: 0-100%
  • Độ chính xác SPO2: + 2% (70 – 100%, không cử động )

                                    + 3% (70 – 100%, cử động)

  • Phạm vi mạch : 30-250bpm
  • Độ chính xác: +2 bpm (không cử động)

                        +3 bpm (cử động)

  • Cài đặt giới hạn báo động
  • Giới hạn trên: 70-100%
  • Giới hạn dưới: 70-100%
  • Nhắc SPO2:
  • Đèn đỏ LED
  • Chiều dài sóng 660nm + 5nm
  • Ánh sáng hồng ngoại LED
  • Chiều dài: 940nm + 10nm

Cấu hình có lắp thêm:

 IBP

  • Phạm vi đo: -10-300 mmHg
  • Kênh: 2 kênh
  • Dòng chuyển đổi: Có sự nhạy cảm, 5μV/V/mmHg
  • Dòng trở kháng: 300-3000Ω
  • Chuyển đổi: ART, PA, CVP, RAP, LAP, ICP
  • Phân giải: 1mmHg
  • Độ chính xác: +1mmHg hoặc + 2% Tuỳ theo điều kiện nào là lớn hơn
  • Phạm vi báo động: -10-300mmHg

ETCO2

  • Chế độ thử mẫu: Sidestream
  • Nguyên tắc hoạt động: Không phân tán tia hồng ngoại đơn (NDIR), chiều dài sóng đôi, không phân thành từng phần.
  • Đo CO2:
  • 0 đến 150mmHg (0 đến 19,7%, 0 đến 20 kPa)
  • Phương pháp tính CO2: BTPS
  • Phân giải CO2: 0.1mmHg (0-69mmHg), 0.25 mmHg (70-150mmHg)
  • Độ chính xác CO2: 0 - 40 mmHg  +  2mmHg
  • 41 – 70 mmHg  +  5% giá trị đọc
  • 71 – 100mmHg  +  8% giá trị đọc
  • 101 – 150 mmHg  + 10% giá trị đọc
  • Trên 80 nhịp thở mỗi phút: + 12% giá trị đọc
  • Tỷ lệ lấy mẫu: 100Hz
  • Đánh giá nhịp hô hấp: 2 – 150bpm
  • Độ chính xác: + 1 Nhịp thở
  • Thời gian chính xác: < 3 Giây – Bao gồm thời gian di chuyển và thời gian tăng
  • Đo lường CO2 sản sinh: 3-50 mmHg