Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Tin tức mới

Hổ trợ trực tuyến

vietha_88tvh

vietha_88tvh

Hotline: 0966 178 157

Thống kê

Đang online 38
Hôm nay 38
Hôm qua 33
Trong tuần 150
Trong tháng 314
Tổng cộng 12,197

Monitor theo dõi sản khoa FM 8000

Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 1 năm
Xuất xứ: TRISMED
Mô tả:

sản phẩm độc quyền

MÁY THEO DÕI SẢN KHOA

MODEL: FM 8000

Hãng sản xuất: TRISMED – Hàn Quốc

  1. ĐẶC ĐIỂM
  • Máy theo dõi sản khoa, gọn, vận hành dễ dàng với hiệu suất ổn định
  • Màn hình tinh thể lỏng 8,4 inch, màn hình có thể quay 1 góc 60º, giúp cả bác sĩ và bệnh nhân cùng nhìn vào màn hình
  • Dải hoạt động thông thường nhịp tim thai nhi: 120 – 160 Bpm ( nhịp đập trên phút)
  • Di chuyển của thai nhi được ghi lại tự động
  • Có báo động bằng âm thanh và màu sắc cho nhịp tim thai cao hay thấp
  • Chức năng theo dõi sản khoa trong suốt 24 h
  • In, ghi âm, phát lại, lưu trữ dữ liệu bệnh nhân trong 12 giờ liên tục
  • Chức năng dừng hình ảnh
  • Chọn lựa theo dõi thai đơn, thai đôi
  • Chuyển đổi xung sóng trong dải tinh thể 9
  • Bộ phận in nhiệt được cài đặt sẵn trong máy với độ phân giải cao, độ bền được kéo dài
  • Hệ thống theo dõi trung tâm có thể kết nối với máy tính cá nhân được cài đặt trong máy

 

  1. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ( LOẠI FM 8000G)

FHR ( Fetal heart rate: nhịp tim thai nhi)

Dải đo lường

  •  

50 ~ 240 bpm ( nhịp đập trên phút)

Độ phân giải

  •  

1 bpm

Độ chính xác

  •  

± 2bpm

Cài đặt báo động

  •  

 

Đầu dò siêu âm

  •  

 

Tần số thông thường

  •  

1.0 MHz

Tần số hoạt động

:

1.0 MHz ± 10%

Áp lực âm thanh cao điểm tiêu cực

  •  

P < 1Mpa

Cường độ chùm tia đầu ra

  •  

Lob <20 mW/cm

Cường độ cao điểm không gian trên thời gian cao điểm

  •  

ispta < 100mW/cm

 

Cường độ cao điểm không gian trên thời gian trung bình Cường độ cao điểm không gian trên thời gian trung bình

  •  

ispta < 10 mW/cm

 

Dải đo nhịp tim thai nhi

  •  

Dải đo nhịp tim thai nhi

Dải đo nhịp tim thai nhi Độ phân giải

  •  

1 BPM

Độ chính xác

  •  

Độ chính xác

Ghi chép các thông số

  •  

Tên bệnh nhân, giường bệnh, số tuần thai kỳ, , số bệnh nhân

Tốc độ in, nay và giờ, sóng và dữ liệu về nhịp tim thai nhi, sóng và dữ liệu được thu nhỏ lại, đánh dấu và thời điểm di chuyển của thai nhi

Hiển thị màn hình

  •  

Số giường bệnh, số tuần thai kỳ, tuổi tác, tốc độ in, ngày và giờ, âm thanh, trạng thái chuông báo, trạng thái kết nối bộ chuyển đổi, trạng thái ghi âm, Sóng và dữ liệu nhịp tim thai nhi, Sóng và dữ liệu đã được thu nhỏ, vị trí và thời điểm thai nhi di chuyển

TOCO

 

 

Dải đo lường

  •  

0 ~ 100 %

Độ phân giải

  •  

1 %

Lỗi không kẻ

  •  

dưới 10%

Điều khiển Zero

  •  

bằng tay

Di chuyển của thai nhi

 

 

Việc đánh dấu sự di chuyển của thai nhi được thực hiện bởi phím bằng tay

  •  

 

Màn hình

  •  

8.4 inch màn hình màu tinh thể lỏng siêu mỏng,Có thể gập, quay 60 º

Máy in

 

 

Giấy in

  •  

112mm/ loại cảm biến nhiệt có thể gập hình chữ Z

Tốc độ in

  •  

10mm / phút hoặc 20 mm/ phút, hoặc 30 mm/phút ( lựa chọn)

Xung Doppler

 

 

Kích thước

  •  

85mm x 60 mm. 2m + 0.5 m

Bộ chuyển đổi TOCO

  •  

Chuyển đổi theo  với máy đo trạng thái căng

Kích thước

  •  

76 mm x 60 mm. 2m + 0.5 m

Đánh dấu từ xa

 

 

Chiều dài

  •  

2m + 1.2 m

Giao diện máy tính

  •  

RJ 45

Nguồn

 

 

Dòng điện xoay chiều

  •  

110 ~ 240 VAC

Tần số

  •  

50/60 Hz

Công suất ( tối đa)

  •  

60 VA

Cầu chì

  •  

F1, 6AL 240 V

Môi trường hoạt động

 

 

Nhiệt độ

  •  

5 ~ 40 ºC

Độ ẩm liên quan

  •  

< 80%

Áp suất không khí

  •  

70 ~ 106 kPha

Bảo quản và vận chuyển

 

 

Nhiệt độ

  •  

-10 ~ 55ºC

Độ ẩm liên quan

  •  

< 93%

Áp suất không khí

  •  

70 ~ 106 kPha

An toàn

  •  

Hạng 1 loại B

Khối lượng

  •  

Xấp xỉ 3 kg

Kích thước

  •  

320 (L) x 260 (W) x 80 (H) mm